Bộ xử lý
Qualcomm 750MHz CPU, MIPS 74Kc
Bộ nhớ
128 MB DDR2 RAM, 16 MB Flash
Giao diện
1 x Cổng Ethernet được che chắn 10/100/1000 Mbps (LAN / POE)
1 x nút Reset
Bộ cấp nguồn
Cấp nguồn thụ động qua Ethernet qua mạng LAN (+ 4,5pins; -7,8pins)
Dải điện áp: 16-27V DC
Điện năng tiêu thụ
• EU: 12.5W (802.3at PoE or Passive PoE)
• US: 14.7W (802.3at PoE or Passive PoE)
Kích thước ( R x D x C )
366 x 280 x 207 mm
Độ rộng bước sóng Ăng ten
9° (Góc phương vị) / 7° (Độ cao)
Bảo vệ
Bảo vệ ESD 15 KV
Bảo vệ chống sét 6 KV
Enclosure
Chất liệu: Nhựa ổn định PC ngoài trời
Chịu thời tiết: Thiết kế chống nước và bụi IP65
Chuẩn Wi-Fi
IEEE 802.11a/n/ac
Tốc độ Wi-Fi
Lên đến 867 Mbps (80 MHz, Động)
Lên đến 400 Mbps (40 MHz, Động)
Lên đến 173,4 Mbps (20 MHz, Động)
Công suất truyền tải
Max. 27 dBm (Adjustable power by 1dBm)
Cấu hình mạng
WAN: Tĩnh / Động / PPPoE
LAN: Tĩnh / Động / DHCP
Chuyển tiếp: ALG / UPnP / Máy chủ ảo / Kích hoạt cổng
Bảo mật: Tường lửa SPI / Cấm Ping / Bảo vệ DoS
Kiểm soát truy cập
Định tuyến tĩnh
Kiểm soát băng thông
Liên kết IP & MAC
Cấu hình Wi-Fi
Chiều rộng kênh có thể lựa chọn: 20/40/80MHz
Lựa chọn kênh tự động
Điều khiển công suất truyền
Lựa chọn tần số động (DFS)
Bật / Tắt WDS
Bảo mật: Mã hóa WPA / WPA2, WPA-PSK / WPA2-PSK (AES / TKIP),
Bật / Tắt SSID Broadcast
Multi-SSID với tính năng gắn thẻ VLAN (chỉ ở Chế độ AP)
Cài đặt thời gian chờ khoảng cách / ACK
Bộ lọc địa chỉ MAC không dây
Nâng cao không dây:
Khoảng thời gian báo hiệu / Ngưỡng RTS / Ngưỡng phân mảnh / Khoảng thời gian DTIM / Cách ly AP / GI ngắn / Đa phương tiện Wi-Fi
PtP tầm xa
Quản lý
Khám phá và quản lý từ xa thông qua ứng dụng Pharos Control
Quản lý dựa trên web HTTP / HTTPS
Nhật ký hệ thống
SNMP Agent (v2c)
Ping Watch Dog
DDNS động
Máy chủ SSH
Công cụ hệ thống
Các chỉ số: Cường độ tín hiệu / Tiếng ồn / Truyền CCQ / CPU / Bộ nhớ
Màn hình: Thông lượng / Trạm / Giao diện / ARP / Đường / WAN / DHCP
Phân tích quang phổ
Kiểm tra tốc độ
Ping
Traceroute
Căn chỉnh ăng ten
System-level Optimizations
IGMP Snooping / Proxy được tối ưu hóa cho các ứng dụng phát đa hướng
Kích thước (R x D x C)
85.8×43.9×29.7 mm
Interfaces
1 Giắc cắm AC với Nối đất
1 × 10/100/1000 Mbps Cổng Ethernet được che chắn (Nguồn + Dữ liệu)
1 × 10/100/1000 Mbps Cổng Ethernet được che chắn (Dữ liệu)
Power Status LEDs
Xanh lá
Input
100-240VAC, 50/60Hz
Output
24VDC, Tối đa 0.5A
+4, 5pins; -7, 8pins. (Hỗ trợ lên đến 60m Nguồn qua Ethernet)
Chứng chỉ
CE/FCC/UL/IC/GS/PSB/C-tick/SAA/S-Mark/KC-mark
Sản phẩm bao gồm
CPE không dây ngoài trời
Bộ chuyển đổi PoE thụ động 24V 0.5A
Bộ dụng cụ gắn cực
Dây nguồn AC
Hướng dẫn cài đặt
Requirements
Microsoft Windows 98SE, NT, 2000, XP, Vista ™ hoặc Windows 10, Windows 8, Windows 7, MAC OS, NetWare, UNIX hoặc Linux.
Lưu ý: Chúng tôi khuyên bạn nên sử dụng một trong các trình duyệt Web sau để cải thiện trải nghiệm người dùng: Google Chrome, Safari và Firefox. Trình duyệt IE không được khuyến khích.
Môi trường
Nhiệt độ hoạt động: -40℃~70℃ (-40℉~158℉)
Nhiệt độ bảo quản: -40℃~70℃ (-40℉~158℉)
Độ ẩm hoạt động: 10% ~ 90% không ngưng tụ
Độ ẩm lưu trữ: 5% ~ 95% không ngưng tụ