Hotline: 0901 30 20 30

Giỏ hàng (0)

Không có sản phẩm trong giỏ hàng

Access Point gắn trần TP-Link EAP223
Access Point gắn trần TP-Link EAP223

Access Point gắn trần TP-Link EAP223

SKU: EAP223

Liên hệ

Thương hiệu

TP-Link

Nguồn gốc

Trung Quốc

Tình trạng

Còn hàng

Sản phẩm chính hãng

Tư vấn chuyên nghiệp, tận tâm

Trải nghiệm thực tế

Giao hàng toàn quốc

Mô tả sản phẩm

Đặc điểm nổi bật của Access Point gắn trần TP-Link EAP223

  • Wi-Fi Băng Tần Kép Nhanh: Tốc độ 450 Mbps trên 2.4 GHz và 1300 Mbps trên 5 GHz đồng thời, tổng tốc độ Wi-Fi là 1750 Mbps.†
  • Được tích hợp vào Omada SDN: Zero-Touch Provisioning (ZTP)‡, Quản lý cloud tập trung và Giám sát thông minh.
  • Quản Lý Tập Trung: Truy cập cloud và ứng dụng Omada để quản lý cực kỳ tiện lợi và dễ dàng.
  • Chuyển Vùng Liền Mạch: Ngay cả các luồng video và cuộc gọi thoại cũng không bị ảnh hưởng khi người dùng di chuyển giữa các vị trí*
  • Hỗ Trợ PoE: Hỗ trợ cả chuẩn 802.3af / at và Passive PoE (bao gồm bộ chuyển đổi PoE) để cài đặt linh hoạt.
  • Mạng Khách An Toàn: Cùng với nhiều tùy chọn xác thực (SMS / Facebook Wi-Fi / Voucher, v.v.) và các công nghệ bảo mật không dây phong phú.*
  • Công Nghệ Không Dây Tiên Tiến: Tối ưu hóa hiệu suất mạng với các công nghệ MU-MIMO, Band Steering, Airtime Fairness và Beamforming.

Mua Access Point gắn trần TP-Link EAP223 chính hãng tại:

Trường Thịnh là nhà cung cấp chính hãng Access Point gắn trần EAP223 của thương hiệu Tp-Link. Quý khách hàng có nhu cầu mua sản phẩm vui lòng liên hệ theo thông tin bên dưới hoặc đến trực tiếp showroom để được tư vấn cụ thể. Ngoài ra, đến với Trường Thịnh bạn còn được thoải mái trải nghiệm các thiết bị âm thanh ánh sáng chuyên nghiệp khác.

CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ TRƯỜNG THỊNH

  • Website: https://truongthinhcompany.vn/
  • Hotline: 0901 30 20 30 – 0908 58 53 77
  • Trụ sở chính: 580 Điện Biên Phủ, Phường 11, Quận 10, TP. HCM
  • Văn phòng đại diện: 226 Vạn Phúc, Phường Liễu Giai, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội
Thông số kỹ thuật

Giao diện

1 x Cổng Gigabit Ethernet (RJ-45) (Hỗ trợ PoE IEEE802.3af PoE và PoE Passive)

Khóa bảo mật vật lý

Yes

Nút

Reset

Bộ cấp nguồn

• 802.3af/at PoE
• PoE thụ động 48V (+4,5 chân; -7,8 chân. KHÔNG Bao gồm bộ chuyển đổi PoE)

Điện năng tiêu thụ

EU: 9.7W
US: 12.1W

Kích thước ( R x D x C )

205.5 × 181.5 × 37.1 mm

Dạng Ăng ten

3 ăng ten trong đẳng hướng *
2.4GHz: 4dBi
5GHz: 5dBi

Lắp

Lắp đặt trên trần nhà/ tường (bộ bao gồm)

TÍNH NĂNG WI-FI

Chuẩn Wi-Fi

IEEE 802.11ax/ac/n/g/b/a

Băng tần

2.4GHz và 5GHz

Tốc độ tín hiệu

5GHz: Lên đến 867Mbps
2.4GHz: Lên đến 450Mbps

Tính năng Wi-Fi

• Nhiều SSID (Lên đến 15 SSIDs, 8 cho băng tần 2.4GHz, 7 cho băng tần 5GHz)
• Bật / Tắt sóng không dây
• Chỉ định kênh tự động
• Điều khiển công suất phát (Điều chỉnh công suất phát trên dBm)
• QoS (WMM)
• Chuyển vùng liền mạch *
• Omada Mesh *
• Band Steering
• Load Balance
• MU-MIMO
• Airtime Fairness
• Beamforming
• Giới hạn tốc độ
• Lịch trình khởi động lại
• Lịch biểu không dây
• Thống kê không dây dựa trên SSID / AP / Máy khách

Bảo mật Wi-Fi

Xác thực Captive Portal*
Kiểm soát truy cập
Lọc địa chỉ Mac Wi-Fi
Cô lập Wi-Fi giữa các máy khách
Gán VLAN cho SSID
Phát hiện AP giả mạo
Hỗ trợ 802.1X

Công suất truyền tải

• CE:
≤20 dBm(2.4 GHz, EIRP)
≤23 dBm(5 GHz, EIRP)
• FCC:
≤24 dBm(2.4 GHz)
≤22 dBm(5 GHz)

QUẢN LÝ

Omada App


Centralized Management

• Omada Cloud-Based Controller
• Omada Hardware Controller (OC300)
• Omada Hardware Controller (OC200)
• Omada Software Controller

Cloud Access

Yes (Through OC300, OC200, Omada Cloud-Based Controller, or Omada Software Controller)

Email Alerts

LED ON/OFF Control

Quản lý kiểm soát truy cập MAC


SNMP

v1, v2c

System Logging Local/Remote Syslog

Local/Remote Syslog

SSH

Quản lý dựa trên Web

HTTP/HTTPS

Quản lý L3


Quản lý nhiều trang Web

Quản lý VLAN

KHÁC

Chứng chỉ

CE, FCC, RoHS

Sản phẩm bao gồm

• Điểm truy cập gắn trần Gigabit MU-MIMO không dây AC1350 EAP223
• Bộ dụng cụ lắp đặt
• Hướng dẫn cài đặt

Requirements

Microsoft Windows XP, Vista, Windows 7, Windows 8, Windows10, Linux

Môi trường

• Operating Temperature: 0 °C–40 °C (32 °F–104 °F);
• Storage Temperature: -40 °C–70 °C (-40 °F–158 °F);
• Operating Humidity: 10%–90% non-condensing;
• Storage Humidity: 5%–90% non-condensing;