Hotline: 0901 30 20 30

Giỏ hàng (0)

Không có sản phẩm trong giỏ hàng

access-point-gan-tran-tp-link-eap245
access-point-gan-tran-tp-link-eap245

Access Point gắn trần TP-Link EAP245

SKU: EAP245

Liên hệ

Thương hiệu

TP-Link

Nguồn gốc

Trung Quốc

Tình trạng

Còn hàng

Sản phẩm chính hãng

Tư vấn chuyên nghiệp, tận tâm

Trải nghiệm thực tế

Giao hàng toàn quốc

Mô tả sản phẩm

Đặc điểm nổi bật của Access Point gắn trần TP-Link EAP245

  • Wi-Fi Băng Tần Kép Nhanh: Tốc độ 450 Mbps trên 2.4 GHz và 1300 Mbps trên 5 GHz đồng thời, tổng tốc độ Wi-Fi là 1750 Mbps.†
  • Được tích hợp vào Omada SDN: Zero-Touch Provisioning (ZTP)‡, Quản lý cloud tập trung và Giám sát thông minh.
  • Quản Lý Tập Trung: Truy cập cloud và ứng dụng Omada để quản lý cực kỳ tiện lợi và dễ dàng.
  • Chuyển Vùng Liền Mạch: Ngay cả các luồng video và cuộc gọi thoại cũng không bị ảnh hưởng khi người dùng di chuyển giữa các vị trí*
  • Hỗ Trợ PoE: Hỗ trợ cả chuẩn 802.3af / at và Passive PoE (bao gồm bộ chuyển đổi PoE) để cài đặt linh hoạt.
  • Mạng Khách An Toàn: Cùng với nhiều tùy chọn xác thực (SMS / Facebook Wi-Fi / Voucher, v.v.) và các công nghệ bảo mật không dây phong phú.*
  • Công Nghệ Không Dây Tiên Tiến: Tối ưu hóa hiệu suất mạng với các công nghệ MU-MIMO, Band Steering, Airtime Fairness và Beamforming.

Mua Access Point gắn trần TP-Link EAP245 chính hãng tại:

Trường Thịnh là nhà cung cấp chính hãng Access Point gắn trần EAP245 của thương hiệu Tp-Link. Quý khách hàng có nhu cầu mua sản phẩm vui lòng liên hệ theo thông tin bên dưới hoặc đến trực tiếp showroom để được tư vấn cụ thể. Ngoài ra, đến với Trường Thịnh bạn còn được thoải mái trải nghiệm các thiết bị âm thanh ánh sáng chuyên nghiệp khác.

CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ TRƯỜNG THỊNH

  • Website: https://truongthinhcompany.vn/
  • Hotline: 0901 30 20 30 – 0908 58 53 77
  • Trụ sở chính: 580 Điện Biên Phủ, Phường 11, Quận 10, TP. HCM
  • Văn phòng đại diện: 226 Vạn Phúc, Phường Liễu Giai, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội
Thông số kỹ thuật

Giao diện

2 x Cổng Ethernet Gigabit (RJ-45) ( Một cổng hỗ trợ PoE IEEE802.3af và Passive PoE)

Khóa bảo mật vật lý

Yes

Nút

Reset

Bộ cấp nguồn

• 802.3af/at PoE
• 48V Passive PoE (+4,5pins; -7,8pins. PoE Adapter Included)

Điện năng tiêu thụ

12.3 W

Kích thước ( R x D x C )

205.5 × 181.5 × 37.1 mm

Dạng Ăng ten

Ăng ten ngầm đẳng hướng
• 2.4 GHz: 3× 3.5 dBi
• 5 GHz: 3× 4 dBi

Lắp

Gắn Tường/ Trần (bao gồm bộ dụng cụ)

TÍNH NĂNG WI-FI

Chuẩn Wi-Fi

IEEE 802.11ax/ac/n/g/b/a

Băng tần

2.4GHz và 5GHz

Tốc độ tín hiệu

• 5 GHz:lên tới 1300 Mbps
• 2.4 GHz:lên tới 450 Mbps

Tính năng Wi-Fi

• Nhiều SSID (Lên đến 16 SSID, 8 cho mỗi băng tần)
• Bật / Tắt sóng không dây
• Chỉ định kênh tự động
• Điều khiển công suất phát (Điều chỉnh công suất phát trên dBm)
• QoS (WMM)
• MU-MIMO
• Chuyển vùng liền mạch *
• Omada Mesh *
• Band Steering
• Load Balance
• Airtime Fairness
• Beamforming
• Giới hạn tốc độ
• Lịch trình khởi động lại
• Lịch biểu không dây
• Thống kê không dây dựa trên SSID / AP / Máy khách

Bảo mật Wi-Fi

• Xác thực Captive Portal
• Kiểm soát truy cập
• Lọc địa chỉ MAC không dây
• Cách ly máy khách Wi-Fi
• SSID to VLAN Mapping
• Rogue AP Detection
• 802.1X Support
• 64/128/152-bit WEP / WPA / WPA2-Enterprise,
• WPA-PSK / WPA2-PSK

Công suất truyền tải

• CE:
≤20 dBm (2.4GHz)
≤23 dBm (5GHz)
• FCC:
≤24 dBm (2.4 GHz)
≤24 dBm (5 GHz)

QUẢN LÝ

Omada App


Centralized Management

• Omada Cloud-Based Controller
• Omada Hardware Controller (OC300)
• Omada Hardware Controller (OC200)
• Omada Software Controller

Cloud Access

Yes (Through OC300, OC200, Omada Cloud-Based Controller, or Omada Software Controller)

Email Alerts

LED ON/OFF Control

Quản lý kiểm soát truy cập MAC


SNMP

v1, v2c

System Logging Local/Remote Syslog

Local/Remote Syslog

SSH

Quản lý dựa trên Web

HTTP/HTTPS

Quản lý L3


Quản lý nhiều trang Web

Quản lý VLAN

KHÁC

Chứng chỉ

CE, FCC, RoHS

Sản phẩm bao gồm

• Access Point Gắn trần Gigabit Wi-Fi MU-MIMO AC1750 EAP245
• Bộ chuyển đổi nguồn PoE Gigabit Passive
• Dây Điện
• Bộ dụng cụ gắn
• Hướng dẫn cài đặt

Requirements

Microsoft Windows XP, Vista, Windows 7, Windows 8, Windows10, Linux

Môi trường

• Operating Temperature: 0 °C–40 °C (32 °F–104 °F);
• Storage Temperature: -40 °C–70 °C (-40 °F–158 °F);
• Operating Humidity: 10%–90% non-condensing;
• Storage Humidity: 5%–90% non-condensing;