Hotline: 0901 30 20 30

Giỏ hàng (0)

Không có sản phẩm trong giỏ hàng

Amply công suất Electro Voice CPS2.4

Amply công suất Electro Voice CPS2.4

SKU: CPS2.4

Liên hệ

Giá

GỌI NGAY 0901302030 để có giá tốt nhất

Thương hiệu

Electro-Voice

Nguồn gốc

Mỹ

Tình trạng

Còn hàng

Màu sắc

Sản phẩm chính hãng

Tư vấn chuyên nghiệp, tận tâm

Trải nghiệm thực tế

Giao hàng toàn quốc

Mô tả sản phẩm

Giới thiệu Amply công suất Electro Voice CPS2.4

Electro-Voice CPS2.4 là amply chuyên nghiệp thuộc dòng Contractor Precision Series có thiết kế Class-H giúp giảm đáng kể tỏa nhiệt, cho phép nhiều kênh hơn trong không gian rack nhỏ. CPS2.4 có chất lượng âm thanh đỉnh cao, phù hợp với các ứng dụng yêu cầu cao từ sự kiện âm nhạc từ nhỏ đến lớn. Bên cạnh đó, amply công suất CPS2.4 còn tích hợp các cơ chế bảo vệ như quá nhiệt, điện áp quá tải, và chống nhiễu. Amply CPS2.4 này cung cấp thêm 30% công suất đỉnh, đảm bảo chất lượng âm thanh vượt trội. Ngoài ra, sản phẩm còn có các kết nối đầu vào XLR và điều khiển từ xa qua nguồn 24V DC.

Các đặc điểm nổi bật Amply công suất Electro Voice CPS2.4:

  • 2 kênh x 600W/2 Ohms.
  • Thiết kế Class-H hiệu suất cao.
  • Chiếm 2U không gian rack.
  • Điều khiển mức âm lượng phía sau.
  • Có khung bảo vệ.
  • Bộ giới hạn động.
  • Đầu vào loại Phoenix.
  • Đầu ra dạng thanh chắn.
  • Bộ kit xử lý tín hiệu có thể lắp thêm.
  • Có thể điều khiển bật/tắt nguồn từ xa.

Mua Amply công suất Electro Voice CPS2.4 chính hãng tại: 

Trường Thịnh là nhà phân phối chính hãng Amply công suất CPS2.4 của thương hiệu Electro-Voice. Quý khách hàng có nhu cầu mua sản phẩm vui lòng liên hệ theo thông tin bên dưới hoặc đến trực tiếp showroom để được tư vấn cụ thể. Ngoài ra, đến với Trường Thịnh bạn còn được thoải mái trải nghiệm các thiết bị âm thanh ánh sáng chuyên nghiệp khác.

CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ TRƯỜNG THỊNH

  • Website: https://truongthinhcompany.vn/
  • Hotline: 0908 585 377 – 0901 30 20 30
  • Trụ sở chính: 580 Điện Biên Phủ, Phường Vườn Lài, TP. HCM
  • Văn phòng đại diện: 226 Vạn Phúc, Phường Ngọc Hà, TP. Hà Nội
Thông số kỹ thuật

Kích thước (H x W x D)

88,1 x 482,6 x 421,5mm

Đáp ứng tần số (-3 dB)

10 Hz - 40 kHz

Trọng lượng tịnh

12,6kg

Amplifier Gain

32dB

Analog Inputs

2, electronically balanced, Phoenix-type

Audio Network

No

CAN Bus Interface

Optional (RCM-810 card)

Continuous Rated Power (1 kHz, THD 1%) 2Ω

650W

Continuous Rated Power (1 kHz, THD 1%) 4Ω

450W

Continuous Rated Power (1 kHz, THD 1%) 8Ω

270W

Continuous Rated Power (20-20 kHz, THD<0,2%) 4Ω

400W

Continuous Rated Power (20-20 kHz, THD<0,2%) 8Ω

200W

Cooling

Front-to-Rear, 3-stage fans

Crossover Type

Optional Modules

DIM 30

0.05%

Impedance

2/4/8Ω

Input Impedance (Balanced)

20kΩ

Input Sensitivity

2.2 dBu (1.0V)

Intermodulation Distortion (SMPTE)

0.10%

Mains Voltage

240 V, 230 V, 120 V or 100 V; 50 Hz - 60 Hz (factory configured)

Maximum Bridged Output 4Ω

1300W

Maximum Bridged Output 8Ω

900W

Maximum Input Voltage

+21 dBu (8.69 Vrms)

Network Control (IRIS-Net)

Optional (RCM-810 card)

Slew Rate

25V/µs

Topology

Class-AB

Total Harmonic Distortion

0.03%

Variable Load Drive (VLD)

No